chê bai

verb
  1. To speak scornfully of, to disparage
    • dư luận chê bai anh ta đối xử với vợ không tốt
      public opinion speaks scornfully of him because of his bad treatment of his wife
    • Canh cải nấu với gừng Chẳng ăn thì chớ xin đừng chê bai
      If you don't like cabbage soup seasoned with ginger, Don't eat it please and don't disparage it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chê bai
Một người đàn ông chê bai món ăn trên bàn.